CHIA SẺ CÁCH GHI NHỚ DANH SÁCH ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TRONG TIẾNG ANH ĐƠN GIẢN NHẤT

Động từ bất quy tắc chắc hẳn không còn xa lạ với nhiều bạn học sinh, sinh viên và các bạn học anh ngữ. Việc học động từ bất quy tắc gần như là một ám ảnh. Hôm nay mình sẽ chia sẻ bí quyết ghi nhớ giúp các bạn có thể học danh sách động từ bất quy tắc trong tiếng Anh dễ thuộc, nhớ lâu.

1. Danh sách động từ bất quy tắc trong tiếng Anh là gì?

Danh sách động từ bất quy tắc trong tiếng Anh là tổng hợp các động từ không có quy tắc dùng để chia thì quá khứ, quá khứ hoàn thành, hiện tại hoàn thành.

Danh sách động từ bất quy tắc trong tiếng Anh

Phương pháp học động từ bất quy tắc:

Danh sách động từ bất quy tắc trong tiếng Anh có hơn 600 động từ bất quy tắc. Nhưng thật ra chỉ có khoảng hơn 200 động từ thông dụng ta cần phải học. Và hầu hết trong số chúng có những từ rất giống nhau.

Do vậy cách học động từ bất quy tắc là mỗi ngày bạn học thuộc 10 từ. Trong gần 1 tháng là bạn có thể học thuộc bảng động từ bất quy tắc này rồi. Để nhớ lâu thì nên thường xuyên ôn lại nó.

2. Cách ghi nhớ danh sách động từ bất quy tắc trong tiếng Anh đơn giản nhất

Danh sách động từ bất quy tắc trong tiếng Anh thường có 3 cột. Ta có thể ký hiệu nguyên thể V1 (V-nguyên thể), V2 (dạng quá khứ), V3 (dạng quá khứ phân từ).

  1. Danh sách động từ bất quy tắc trong tiếng Anh có V1 tận cùng là “eed” thì V2, V3 là “ed”

VD: feed (V1) → fed (V2) → fed (V3)  : nuôi dạy

bleed (V1) → bled (V2) → bled (V3):  (làm) chảy máu

breed (V1) → bred (V2) → bred (V3): sanh, nuôi dạy

overfeed (V1) → overfed (V2) → overfed (or overfied) (V3):cho ăn quá

  1. Danh sách động từ bất quy tắc trong tiếng Anh có V1 tận cùng là “ay” thì V2, V3 là “aid”

VD: say (V1) → said (V2) → said (V3): nói

lay (V1) → laid (V2) → laid (V3)  : đặt để

inlay (V1) → inlaid (V2) → inlaid (V3) : cẩn, khảm

gainsay (V1) → gainsaid (V2) → gainsaid (V3) : chối cãi

Cách ghi nhớ danh sách động từ bất quy tắc trong tiếng Anh đơn giản nhất

  1. Danh sách động từ bất quy tắc trong tiếng Anh V1 có tận cùng là “d” thì là “t”

VD: bend(V1) → bent (V2) → bent (V3) uốn cong

send(V1) → sent (V2) → sent (V3) gởi

  1. Danh sách động từ bất quy tắc trong tiếng Anh V1 có tận cùng là “ow” thì V2 là “ew”, V3 là “own”.

VD: Blow (V1) → blew (V2) → blown (V3) thổi

Crow (V1) → crew (V2) → crown (or crewed) (V3) (gà) gáy

Foreknow (V1) → foreknew (V2) → forekown (V3) biết trước

Know (V1) → knew (V2) → known (V3) hiểu biết

Grow (V1) → grew (V2) → grown (V3) mọc, trồng

Throw (V1) → threw (V2) → thrown (V3) liệng, ném, quăng

  1. Danh sách động từ bất quy tắc trong tiếng Anh V1 có tận cùng là “ear” thì V2 là “ore”, V3 là “orn” (động từ hear ngoại lệ)

VD: bear (V1) → bore (V2) → borne (V3) mang, chịu (sanh đẻ)

forbear (V1) → forbore (V2) → forborne (V3) cử kiêng

swear (V1) → swore (V2) → sworne (V3) thề thốt

tear (V1) → tore (V2) → torne (V3) xé rách

  1. Danh sách động từ bất quy tắc trong tiếng Anh V1 có nguyên âm “i” thì V2 là “a”, V3 là “u”

VD: begin (V1) → began (V2) → begun (V3) bắt đầu

drink (V1) → drank (V2) → drunk (V3) uống

sing (V1) → sang (or sung) (V2) → sung (V3) hát

sink (V1) → sank (V2) → sunk (V3) chuồn, lõi đi

spring (V1) → sprang (V2) → sprung (V3) vùng

stink (V1) → stank (or stunk) (V2) → stunk (V3) bay mù trời

ring (V1) → rang (V2) → rung (V3) rung (chuông)

  1. Danh sách động từ bất quy tắc trong tiếng Anh có V1 tận cùng là “m” hoặc “n” thì V2,V3 giống nhau và thêm “t”

VD: Burn (V1) → burnt (V2) → burnt (V3) đốt cháy

Dream (V1) → dreamt (V2) → dreamt (V3) mơ, mơ mộng

Lean (V1) → leant (V2) → leant (V3) dựa vào

Learn (V1) → learnt (V2) → learnt (V3) học

Mean (V1) → meant (V2) → meant (V3) ý nghĩa, ý muốn nói

 

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*